Chỉ báo và biểu đồ
4 hàm tính chỉ báo, lọc tín hiệu và tạo biểu đồ theo khung ngày, tuần hoặc tháng.
TA.HISTORY lấy lịch sử hoặc so sánh chỉ báo của nhiều mã, thay thế TA.BATCH. tickers nhận mã hoặc vùng ô; studies nhận chỉ báo nối bằng | hoặc vùng ô. TA.CHART và TA.CUSTOM hiển thị biểu đồ trong bảng Senfin.
Lịch sử và so sánh chỉ báo
Lịch sử chỉ báo cho một hoặc nhiều mã.
Đầu ra · Bảng dữ liệuCú pháp
SF.TA.HISTORY(tickers[][]; timeframe; studies[][]; [field="ALL"]; [bars=250]; [output="SERIES"]; [format=TRUE])Ví dụ trong Excel
=SF.TA.HISTORY("FPT"; "1D"; "MACD(12,26,9)"; "ALL"; 250; "SERIES"; TRUE)format: TRUE định dạng xanh · FALSE dữ liệu chưa định dạng.
Thao tác trong Excel
Video mô phỏng, dùng số liệu minh họa.Chi tiết hàm
57 loại chỉ báo, một hoặc nhiều mã/chỉ báo. SERIES/TABLE lấy lịch sử căn theo ngày; LAST/FIRST lấy một dòng mỗi mã. ALL có tiêu đề; MAIN hoặc tên đường trả số. LAST_TABLE/FIRST_TABLE thêm mã, ngày và tiêu đề cho đường đã chọn. Hậu tố :SIGNAL/:MAIN chọn riêng đường của từng chỉ báo. Thay thế TA.BATCH.
Kết quả giữ công thức và cập nhật khi Excel tính lại.
Tham số thường dùng
| Tham số | Giá trị |
|---|---|
| Khung thời gian | 1D: ngày; 1W: tuần; 1M: tháng. |
| Số nến | bars: số nến trong chuỗi lịch sử. |
| Lịch sử | SERIES: chuỗi số; TABLE: thêm ngày và tiêu đề. Các mã và chỉ báo căn theo ngày tăng dần. |
| So sánh | LAST / FIRST: một dòng mỗi mã; LAST_TABLE / FIRST_TABLE: thêm mã, ngày và tiêu đề. |
| Giao cắt | CROSSUP(left,right): cắt lên; CROSSDOWN(left,right): cắt xuống; CROSSANY(left,right): cả hai hướng. |
| Điều kiện lọc | So sánh giá, khối lượng hoặc chỉ báo; nối bằng AND, OR và ngoặc. Dấu | tương đương AND. |
| Khoảng ngày | fromDate, toDate: ngày Excel hoặc YYYY-MM-DD; toàn thị trường bắt buộc chọn một ngày, danh sách mã có thể chọn khoảng ngày. |
| Mã biểu đồ | Định danh như fpt-daily, dùng chung cho TA.CHART và TA.CUSTOM. |
Lọc tín hiệu
TA.SCREEN trả từng mã và ngày thỏa điều kiện, kèm giá và giá trị chỉ báo. Mã trống hoặc ALL quét toàn thị trường tại một ngày cụ thể: điền một ngày hoặc hai ngày bằng nhau. Không lấy phiên cũ thay cho ngày đã chọn. Quét khoảng thời gian phải nhập danh sách mã hoặc vùng ô; không giới hạn 3 mã. Hàm không có tham số output.
Mã/phiên thiếu dữ liệu hoặc chưa đủ nến tính chỉ báo được bỏ qua, không hiện dòng lỗi thiếu dữ liệu và không điền 0 thay thế. Lỗi API/kết nối và ngày dữ liệu xung đột vẫn hiện.
SCREEN hỗ trợ 58 loại chỉ báo; HISTORY hỗ trợ 57 loại, không gồm AVG_VOLUME. Vẫn giữ 15 hàm Excel.
| Nhóm | Chỉ báo bổ sung |
|---|---|
| Trung bình động | WMA, RMA, HMA, LSMA, VWMA, VIDYA, DEMA, TEMA, TRIMA, ZLEMA, T3 |
| Động lượng và xu hướng | ROC, MOM, CCI, AROON, WILLR, TRIX, AO, AC, CMO, PPO, APO, STOCHRSI, TSI, BOP, ADXR, VORTEX |
| Dòng tiền | MFI, CMF, ADL |
| Kênh giá và biến động | DONCHIAN, KELTNER, STDDEV, VARIANCE, NATR, HV, ULCER |
| Nhóm mới | PSAR, FORCE, ELDERRAY, COPPOCK, KST, LRSLOPE, TSF, ZSCORE |
=SF.TA.SCREEN("";"1D";"MFI(14)<20 AND CCI(20)<-100";"2026-10-12";"2026-10-12";TRUE;"")
=SF.TA.SCREEN("FPT,VCB";"1D";"CROSSUP(WMA(10),WMA(30)) AND CMF(20)>0";"2026-09-01";"2026-10-12";TRUE;"")
=SF.TA.HISTORY("FPT";"1D";"WMA(20)|MFI(14)|CCI(20)";"MAIN";250;"TABLE";TRUE)
=SF.TA.SCREEN("";"1D";"CLOSE>PSAR(0.02,0.2) AND FORCE(13)>0 AND LRSLOPE(20)>0";"2026-10-12";"2026-10-12";TRUE;"")
=SF.TA.HISTORY("FPT";"1D";"ELDERRAY(13)|KST(10,15,20,30,10,10,10,15,9)|TSF(20)|ZSCORE(20)";"ALL";250;"TABLE";TRUE)ROC, PPO, TRIX, NATR và HV trả điểm phần trăm: 5 là 5%. CMF trả tỷ lệ: 0,1 là 10%. HV(20,252) là biến động năm hóa của lợi suất log cho khung ngày; dùng 52 cho tuần hoặc 12 cho tháng. AROON mặc định trả UP-DOWN, có đường UP/DOWN; VORTEX có PLUS/MINUS. KELTNER dùng SMA giá điển hình và ATR, không phải EMA giá đóng cửa.
PSAR(step,maximum) yêu cầu 0 < step <= maximum <= 1. FORCE(period) lấy EMA của biến động Close nhân Volume. ELDERRAY(period) có BULL = High - EMA(Close) và BEAR = Low - EMA(Close), MAIN lấy BULL. COPPOCK(11,14,10) lấy WMA(10) của ROC(11) + ROC(14). KST(10,15,20,30,10,10,10,15,9) có đường KST với trọng số 1,2,3,4 và SIGNAL là SMA(9). LRSLOPE(period) đo độ dốc hồi quy theo nến; TSF(period) là giá trị hồi quy tại bước kế tiếp, không phải giá tương lai thực tế. ZSCORE(period) đo khoảng cách Close tới SMA theo độ lệch chuẩn tổng thể; cửa sổ giá không biến động được bỏ qua. LRSLOPE, TSF và ZSCORE cần chu kỳ từ 2 trở lên.
=SF.TA.SCREEN("FPT";"1D";"CROSSUP(SMA(20),SMA(50)) AND RSI(14)<65";"2025-01-01";"2025-12-31";TRUE;"")
=SF.TA.SCREEN("";"1D";"RSI(14)<30";"2026-10-13";"2026-10-13";TRUE;"exchange=HOSE;sort=RSI(14):ASC;limit=50")
=SF.TA.SCREEN("FPT,VCB";"1D";"RSI(14)<30";"2026-09-01";"2026-10-13";TRUE;"")CROSSUP, CROSSDOWN và CROSSANY nhận thêm within và confirm, mặc định 1 phiên. Tín hiệu xác nhận chỉ xuất hiện tại phiên xác nhận, không ghi ngược về phiên giao cắt. TA.CROSS đã bỏ; chuyển công thức cũ sang điều kiện giao cắt trong TA.SCREEN.
studies hỗ trợ 57 loại cho HISTORY, gồm các nhóm chỉ báo ở trên cùng SMA, EMA, RSI, MACD, BBANDS, ATR, VWAP, ADX, STOCH, OBV, SUPERTREND và ICHIMOKU. field="ALL" lấy mọi đường và luôn có tiêu đề; MAIN hoặc tên đường trả giá trị không tiêu đề, trừ các chế độ TABLE. Hậu tố như MACD(12,26,9):SIGNAL hoặc KST(10,15,20,30,10,10,10,15,9):SIGNAL chọn riêng đường của từng chỉ báo.
Lịch sử và so sánh
So sánh RSI và SMA mới nhất của FPT, VCB:
=SF.TA.HISTORY("FPT,VCB";"1D";"RSI(14)|SMA(20)";"MAIN";250;"LAST_TABLE";TRUE)Chỉ ma trận số mới nhất:
=SF.TA.HISTORY("FPT,VCB";"1D";"RSI(14)|SMA(20)";"MAIN";250;"LAST";FALSE)Lịch sử nhiều mã và chỉ báo:
=SF.TA.HISTORY("FPT,VCB";"1D";"RSI(14)|SMA(20)";"MAIN";250;"TABLE";TRUE)
=SF.TA.HISTORY("FPT";"1D";"MACD(12,26,9):MAIN|MACD(12,26,9):SIGNAL";"MAIN";250;"SERIES";FALSE)Ngày thiếu hoặc chưa đủ dữ liệu khởi tạo để trống, không thay bằng 0. LAST/FIRST dùng cùng một ngày cho các chỉ báo của từng mã. Bảng có tiêu đề giữ thông báo lỗi theo mã/chỉ báo; đầu ra chỉ gồm số sẽ báo lỗi khi thiếu giá trị hoặc nguồn lỗi.
TA.BATCH đã bỏ; dùng TA.HISTORY với LAST_TABLE thay BATCH TABLE, hoặc MAIN + LAST thay BATCH VALUES. Công thức HISTORY một mã/một chỉ báo giữ nguyên thứ tự tham số.
=AVERAGE(SF.TA.HISTORY("FPT";"1D";"RSI(14)";"MAIN";250;"SERIES";FALSE))Tham số format nhận TRUE hoặc FALSE. Với SCREEN, options nằm sau format. Tham số này chỉ áp dụng định dạng ô, không đổi giao diện biểu đồ.
Các lệnh biểu đồ giữ công thức trong ô và cần bảng Senfin đang mở. SENFIN_CHART là chuỗi lệnh cập nhật biểu đồ.