Danh mục báo cáo
Một hàm SF.REPORT, 30 mẫu báo cáo.
Báo cáo phân tích
30 mẫu báo cáo doanh nghiệp, ngành và định giá.
Đầu ra · Báo cáoCú pháp
SF.REPORT(template; tickers[][]; [freq="Y"]; [fromYear=2022]; [toYear]; [basis]; [report]; [assumptions[][]]; [discountRates[][]]; [terminalGrowthRates[][]]; [fromQuarter=1]; [toQuarter=4]; [format=TRUE])Ví dụ trong Excel
=SF.REPORT("BANK"; "VCB"; "Y"; 2022; 2025; ""; ""; ; ; ; 1; 4; TRUE)format: TRUE định dạng xanh · FALSE dữ liệu chưa định dạng.
Thao tác trong Excel
Video mô phỏng, dùng số liệu minh họa.Chi tiết hàm
30 mẫu qua template: OVERVIEW, INCOME, BALANCE, CASHFLOW, RATIOS, BANK, SECURITIES, INSURANCE, DCF, DDM,... format chọn bảng chưa định dạng hoặc xanh kèm biểu đồ.
42 chỉ tiêu về thu nhập, chi phí, tín dụng, nguồn vốn, hiệu quả, chất lượng tài sản và tăng trưởng.
Kết quả giữ công thức và cập nhật khi Excel tính lại.
Nội dung 30 mẫu báo cáo
Tham số gồm mã cổ phiếu, tần suất và khoảng năm. Các báo cáo so sánh nhận danh sách mã; DCF, DDM và SENSITIVITY nhận thêm vùng giả định.
Menu Mẫu báo cáo trong add-in có 27 mẫu. Ba báo cáo ngành BANK, SECURITIES và INSURANCE tạo bằng công thức.
| Nhóm | Nội dung |
|---|---|
| Tổng quan, năm, quý | 67 chỉ tiêu: số liệu chính, tăng trưởng, sinh lời, thanh khoản, nợ vay, hiệu suất và chất lượng dòng tiền. |
| Tỷ số và biên lợi nhuận | RATIOS: 37 chỉ tiêu; MARGINS: 31 chỉ tiêu về lợi nhuận, thuế suất và cơ cấu chi phí. |
| Vốn và vận hành | RETURNS 19, WORKINGCAPITAL 25, CASHCYCLE 17, LIQUIDITY 21, DEBT 24, EFFICIENCY 21. |
| Dòng tiền | CASHQUALITY: 22 chỉ tiêu; FREECASHFLOW: 21 chỉ tiêu về lợi nhuận, đầu tư, cổ tức và dòng tiền tự do. |
| So sánh | COMPARE và PEERS có 40 chỉ tiêu cùng kỳ; PEERS thêm trung vị và số mã có dữ liệu từng dòng. |
| Bội số | MULTIPLES: 19 chỉ tiêu về giá, số cổ phiếu, vốn hóa, lợi nhuận và giá trị doanh nghiệp. |
| Theo nguồn | INCOME, BALANCE, CASHFLOW giữ toàn bộ khoản mục nguồn và thêm phân tích. COMMONSIZE kèm số liệu gốc để đối chiếu. |
| Tăng trưởng và TTM | GROWTH: YoY, CAGR, QoQ; TTM: tổng bốn quý, biên lợi nhuận và số dư cuối kỳ. |
| Phân rã lợi nhuận | DUPONT: 18 chỉ tiêu; BRIDGE: 22 chỉ tiêu về các nhân tố ROE và biến động lợi nhuận. |
| Định giá | DCF/DDM: giá trị hiện tại, giá trị cuối kỳ và giá trị mỗi cổ phiếu. SENSITIVITY: kết quả theo từng cặp WACC và tăng trưởng dài hạn. |
| Báo cáo ngành | BANK 42, SECURITIES 39, INSURANCE 34 chỉ tiêu; mỗi báo cáo có bốn nhóm riêng theo nguồn ngành. |
Số lượng chỉ tiêu không gồm tiêu đề, ghi chú và bảng đầu vào. Báo cáo nguồn có số dòng tùy theo doanh nghiệp.
Cơ sở số liệu và giả định
Dữ liệu quý
QUARTER: IS và CF đều là số phát sinh quý riêng.YTD: IS và CF đều lũy kế; Q2–Q4 trừ kỳ trước trong cùng năm.IS_QUARTER_CF_YTD: IS theo quý riêng, CF theo lũy kế.
Cơ sở số liệu theo báo cáo nguồn. BS sử dụng số dư cuối kỳ. ROE và ROA quý tính cho kỳ báo cáo; QoQ chưa điều chỉnh mùa vụ. Biên TTM tính từ tổng bốn quý. CAGR cần ít nhất hai mốc dữ liệu.
Sheet DCFInputs
Vùng đầu vào: A2:B8, gồm tên tham số và giá trị, không gồm dòng tiêu đề. Bảng dưới dùng giả định minh họa.
| Ô | Cột A | Cột B |
|---|---|---|
| A2:B2 | FCFF | 1000000000000 |
| A3:B3 | WACC | 12% |
| A4:B4 | GROWTH | 8% |
| A5:B5 | TERMINAL_GROWTH | 3% |
| A6:B6 | YEARS | 5 |
| A7:B7 | NET_DEBT | 2000000000000 |
| A8:B8 | SHARES | 1000000000 |
Đơn vị: FCFF và NET_DEBT dùng VND; SHARES dùng số cổ phiếu. Tỷ lệ nhận số thập phân hoặc ô phần trăm. WACC phải lớn hơn tăng trưởng dài hạn.
Vùng SENSITIVITY: D2:D4 nhận WACC 10%, 12%, 14%; E2:E4 nhận tăng trưởng dài hạn 2%, 3%, 4%. Kịch bản không hợp lệ trả N/A.
Sheet DDMInputs
Vùng đầu vào: A2:B6, gồm DPS = 2000, COST_OF_EQUITY = 12%, GROWTH = 5%, TERMINAL_GROWTH = 3%, YEARS = 5. DPS dùng VND/cổ phiếu. Các giá trị là giả định minh họa.
Dữ liệu và phương pháp
Kết quả giữ liên kết với SF.REPORT và cập nhật khi Excel tính lại. Số tiền có đơn vị riêng; tỷ lệ lưu dạng thập phân. Các ô trong vùng kết quả không chỉnh sửa riêng.
| Nội dung | Cơ sở tính |
|---|---|
N/A | Thiếu dữ liệu hoặc điều kiện tính chưa hợp lệ. |
| Ngân hàng | NIM, CASA và NPL theo kỳ và định nghĩa nguồn; nợ xấu theo khoản mục nợ xấu. |
| Chứng khoán | FVTPL ròng bằng lãi cộng lỗ có dấu; dư nợ margin theo khoản mục cho vay ký quỹ. |
| Bảo hiểm | Dự phòng theo số dư cuối kỳ; tỷ lệ kết hợp phi nhân thọ cần dữ liệu riêng của nghiệp vụ. |
| Bội số | Giá tại thời điểm lấy dữ liệu. EV đơn giản chưa điều chỉnh cổ đông không kiểm soát và tài sản phi hoạt động. |
| DCF và DDM | Dựa trên giả định đầu vào. Kết quả độ nhạy là giá trị mô hình, không phải khuyến nghị đầu tư. |
Báo cáo tạo bằng menu Mẫu báo cáo cũng sử dụng SF.REPORT. Nút làm mới tính lại báo cáo tại vị trí đã tạo.
Chuyển từ cú pháp cũ
Các hàm REPORT.* đã được thay bằng SF.REPORT("TEMPLATE";...). Các công thức cũ trong workbook cần nhập lại theo danh mục mới.