Skip to Content
Excel PluginCông thức tài chính

Công thức tài chính

3 hàm: FA.HISTORY lấy số liệu, FA.ITEMS tra khoản mục, FA.CALC tính toán.

FA.HISTORY chọn báo cáo IS, BS hoặc CF. metrics="ALL" trả báo cáo có tiêu đề; mã khoản mục trả các giá trị không tiêu đề. FA.ITEMS có tham số query để tìm khoản mục.

SF.FA.HISTORY

Báo cáo và khoản mục tài chính

Số liệu báo cáo tài chính qua các kỳ.

Đầu ra · Bảng dữ liệu

Cú pháp

SF.FA.HISTORY(tickers[][];report;metrics[][];[freq="Y"];[fromYear=2000];[toYear];[output="SERIES"];[format=TRUE])

Ví dụ trong Excel

=SF.FA.HISTORY("FPT";"IS";"ALL";"Y";2022;2025;"SERIES";TRUE)

format: TRUE định dạng xanh · FALSE dữ liệu chưa định dạng.

Thao tác trong Excel

0:00 / 0:00
Video mô phỏng, dùng số liệu minh họa.
Chi tiết hàm

ALL trả IS/BS/CF có tiêu đề cho một mã. Chọn khoản mục trả số không tiêu đề, hỗ trợ nhiều mã/khoản mục. output SERIES, LAST/LATEST, FIRST, TABLE hoặc kỳ 2025/Q4/2025.

Kết quả giữ công thức và cập nhật khi Excel tính lại.

Tính toán với FA.CALC

SF.FA.CALC(ticker;report;metrics;calculation;[freq="Y"];[fromYear=2022];[toYear];[output="LAST"];[comparison="YOY"];[basis="QUARTER"];[baseMetric=""];[format=TRUE])
calculationKết quả
GROWTH / DELTATăng trưởng / chênh lệch so với kỳ YOY hoặc QOQ.
TTMTổng bốn quý của NET_REVENUE hoặc NET_PROFIT; report IS, freq Q.
CAGRTăng trưởng kép năm; cần giá trị đầu và cuối dương.
SUM / AVERAGETổng / trung bình cả khoảng kỳ.
MIN / MAX / MEDIANNhỏ nhất / lớn nhất / trung vị cả khoảng kỳ.
STDEV.SĐộ lệch chuẩn mẫu, tối thiểu hai kỳ.
RATIOKhoản mục thứ nhất chia khoản mục thứ hai.
ADD / SUBTRACT / MULTIPLYCộng / trừ / nhân hai khoản mục cùng kỳ.
COMMONSIZETỷ trọng khoản mục trên baseMetric; IS hoặc BS.

metrics nhận mã, chuỗi nối bằng | hoặc vùng ô. RATIO/ADD/SUBTRACT/MULTIPLY cần đúng hai khoản mục, theo thứ tự; không dùng ALL. Các khoản mục thuộc cùng loại báo cáo. COMMONSIZE ALL trả toàn báo cáo; TTM ALL lấy NET_REVENUE và NET_PROFIT.

SERIES trả số theo thời gian tăng dần; LAST hoặc FIRST lấy kỳ cuối hoặc đầu; TABLE thêm kỳ và tiêu đề. ALL luôn có tiêu đề. SUM/AVERAGE/MIN/MAX/MEDIAN/STDEV.S/CAGR trả một kết quả mỗi khoản mục trên cả khoảng, không tính lũy kế. COMMONSIZE ALL dùng TABLE hoặc SERIES.

=SF.FA.CALC("FPT";"IS";"NET_REVENUE";"GROWTH";"Y";2023;2025;"SERIES";"YOY";"QUARTER";"";FALSE) =SF.FA.CALC("FPT";"IS";"NET_PROFIT";"TTM";"Q";2024;2025;"LAST";"YOY";"QUARTER";"";FALSE) =SF.FA.CALC("FPT";"IS";"NET_REVENUE";"SUM";"Y";2022;2025;"LAST";"YOY";"QUARTER";"";FALSE) =SF.FA.CALC("FPT";"IS";"NET_PROFIT|NET_REVENUE";"RATIO";"Y";2022;2025;"SERIES";"YOY";"QUARTER";"";FALSE) =SF.FA.CALC("FPT";"IS";"ALL";"COMMONSIZE";"Y";2022;2025;"TABLE";"YOY";"QUARTER";"NET_REVENUE";TRUE)

GROWTH/DELTA dùng comparison="YOY"; QOQ chỉ dùng với freq Q. TTM dùng basis="QUARTER" hoặc "YTD" theo báo cáo nguồn. COMMONSIZE dùng baseMetric làm mẫu số. Các phép tính khác bỏ qua ba tham số này.

Đầu ra số báo lỗi khi thiếu kỳ, số không hợp lệ hoặc mẫu số bằng 0. TABLE giữ lỗi tại kỳ tương ứng. Không diễn giải tổng số dư BS qua nhiều kỳ thành tổng tài sản hoặc tổng nợ. Các tỷ lệ trả dạng thập phân; định dạng không thay đổi giá trị.

FA.GROWTH, FA.TTM và FA.COMMONSIZE đã thay bằng FA.CALC; công thức cũ cần nhập lại.

Tham số và dữ liệu

Tham sốGiá trị
Loại báo cáoIS: kết quả kinh doanh; BS: cân đối kế toán; CF: lưu chuyển tiền tệ.
Tần suấtQ: quý; Y: năm.
Cơ sở TTMQUARTER: phát sinh từng quý; YTD: lũy kế từ đầu năm. Theo cơ sở báo cáo nguồn.

Số tiền là giá trị số, kèm đơn vị trong nhãn hoặc cột riêng. N/A biểu thị dữ liệu thiếu hoặc chỉ tiêu chưa đủ điều kiện tính.

EBITDA lấy từ nguồn hoặc tính từ lợi nhuận trước thuế, lãi vay và khấu hao cùng kỳ khi đủ dữ liệu. Khoản mục ngân hàng tra cứu theo mã trong FA.ITEMS của từng ngân hàng.

Với FA.HISTORY, output="LAST" lấy kỳ cuối; SERIES lấy lịch sử; TABLE thêm kỳ và tiêu đề. Có thể chỉ rõ kỳ như 2025 hoặc Q4/2025. Chọn nhiều mã hoặc nhiều khoản mục bằng vùng ô hoặc chuỗi nối bằng |.

=SUM(SF.FA.HISTORY("FPT";"IS";"NET_REVENUE";"Y";2022;2025;"SERIES";FALSE))

Tham số cuối format chọn TRUE để định dạng hoặc FALSE để giữ dữ liệu chưa định dạng. Kết quả luôn giữ công thức.